Ghét tiếng Nhật là gì?
"ghét" trong tiếng Nhật là 憎しみ (にくしみ) (danh từ), 憎む (にくむ) (động từ), 嫌い (きらい) (tính từ đuôi na).
憎しみ Danh từ
にくしみnikushimiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ghét, sự căm thù, ghét.
- 彼女は憎しみをこめて彼を見た。 Cô ấy đã nhìn anh ấy với sự căm ghét.
憎む Động từ
にくむnikumuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghét.
- 自分を憎む者にも親切にしなさい。 Hãy đối tốt với kẻ ghét mình.
嫌い Tính từ đuôi na
きらいkiraiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghét, không thích.
- みんな嫌い。 Tao ghét tất cả chúng nó.
- そんなことは嫌いだ。 Tôi ghét những thứ đó.
嫌 Tính từ đuôi na
いやiyaHán Việt: HIỀMJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghét, không muốn, khó chịu.
- 私は、気が強い女が嫌なんです。 Tôi ghét những cô gái mạnh mẽ.
Câu hỏi thường gặp
Ghét tiếng Nhật là gì?
"ghét" trong tiếng Nhật là 憎しみ (にくしみ) (danh từ), 憎む (にくむ) (động từ), 嫌い (きらい) (tính từ đuôi na).