Em tiếng Nhật là gì?
"em" trong tiếng Nhật là 妹 (いもうと) (danh từ), 弟 (おとうと) (danh từ), 妹さん (いもうとさん) (danh từ).
妹 Danh từ
いもうとimōtoHán Việt: MUỘIJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Em gái, em.
- 妹は自分のすべての持ち物を大切にする。 Em gái tôi bảo quản rất tốt mọi thứ mà cô có.
- 私には妹がいません。 Tôi không có em gái.
弟 Danh từ
おとうとotōtoHán Việt: ĐỆJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Em trai, em.
- 東京の郊外に住む両親や弟は大震災で死んだ。 Cha mẹ và em trai tôi đang sống ở vùng ngoại ô Tokyo đã mất vì trận đại động đất đó.
- 弟はよく徹夜をする。 Em trai tôi hay thức đêm.
妹さん Danh từ
いもうとさんimōtosan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Em, em gái.
君 Hậu tố
くんkunHán Việt: QUÂNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cậu, em (gắn sau tên, chủ yếu gọi nam giới trẻ)
ちゃん Hậu tố
chanJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bé, em (gắn sau tên gọi thân mật, nhất là trẻ em, con gái)
Câu hỏi thường gặp
Em tiếng Nhật là gì?
"em" trong tiếng Nhật là 妹 (いもうと) (danh từ), 弟 (おとうと) (danh từ), 妹さん (いもうとさん) (danh từ).