Dậy tiếng Nhật là gì?
"dậy" trong tiếng Nhật là 起きる (おきる) (động từ), 上がる (あがる) (động từ), 起床 (きしょう) (danh từ).
起きる Động từ
おきるokiruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dậy.
- けさは6時半に起きた。 Sáng nay tôi dậy lúc 6 giờ.
- 私は毎日6時に起きる。 Mỗi ngày tôi dậy lúc 6 giờ.
上がる Động từ
あがるagaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lên, dậy.
起床 Danh từ
きしょうkishōHán Việt: KHỞI SÀNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dậy.
- 明日の朝、起床したときには太陽が輝いて、小鳥がさえずっているだろう。 Sáng mai tôi thức dậy, mặt trời sẽ tỏa sáng, còn những chú chim nhỏ sẽ hót líu lo.
上る Động từ
のぼるnoboruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lên, dậy.
Câu hỏi thường gặp
Dậy tiếng Nhật là gì?
"dậy" trong tiếng Nhật là 起きる (おきる) (động từ), 上がる (あがる) (động từ), 起床 (きしょう) (danh từ).