TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Dần dần tiếng Nhật là gì?

"dần dần" trong tiếng Nhật là 少しずつ (すこしずつ) (phó từ), だんだん (phó từ), 徐々に (じょじょに) (phó từ).

少(すこ)しずつ Phó từ

すこしずつsukoshizutsu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dần dần, từng chút một.

Xem đầy đủ từ "少しずつ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

だんだん Phó từ

dandanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dần dần.

  • 祖母はだんだん忘れっぽくなり、弱ってきた。 Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.

Xem đầy đủ từ "だんだん": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

徐々(じょじょ)に Phó từ

じょじょにjojoniJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dần dần.

Xem đầy đủ từ "徐々に": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

次第(しだい)に Phó từ

しだいにshidaini giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dần dần.

Xem đầy đủ từ "次第に": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

追々(おいおい) Phó từ

おいおいoioiHán Việt: TRUY TRUY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dần dần.

Xem đầy đủ từ "追々": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dần dần tiếng Nhật là gì?

"dần dần" trong tiếng Nhật là 少しずつ (すこしずつ) (phó từ), だんだん (phó từ), 徐々に (じょじょに) (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.