Dần dần tiếng Nhật là gì?
"dần dần" trong tiếng Nhật là 少しずつ (すこしずつ) (phó từ), だんだん (phó từ), 徐々に (じょじょに) (phó từ).
少しずつ Phó từ
すこしずつsukoshizutsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dần dần, từng chút một.
だんだん Phó từ
dandanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dần dần.
- 祖母はだんだん忘れっぽくなり、弱ってきた。 Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.
徐々に Phó từ
じょじょにjojoniJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dần dần.
次第に Phó từ
しだいにshidaini giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dần dần.
追々 Phó từ
おいおいoioiHán Việt: TRUY TRUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dần dần.
Câu hỏi thường gặp
Dần dần tiếng Nhật là gì?
"dần dần" trong tiếng Nhật là 少しずつ (すこしずつ) (phó từ), だんだん (phó từ), 徐々に (じょじょに) (phó từ).