Dòng tiếng Nhật là gì?
"dòng" trong tiếng Nhật là 川 (かわ) (danh từ), 小川 (おがわ) (danh từ), 流れる (ながれる) (động từ).
川 Danh từ
かわkawaHán Việt: XUYÊNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sông, giang, dòng sông, dòng.
- 大雨で川の水が急に増えた。 Dòng sông dâng nhanh vì mưa lớn.
小川 Danh từ
おがわogawaHán Việt: TIỂU XUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạch, suối, dòng sông nhỏ, dòng.
- 小川がさらさらと流れる音が聞こえる。 Dòng sông nhỏ chảy róc rách.
流れる Động từ
ながれるnagareruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dòng.
- 小川がさらさらと流れる音が聞こえる。 Dòng sông nhỏ chảy róc rách.
流れ Danh từ
ながれnagareJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dòng chảy.
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiếng Nhật là gì?
"dòng" trong tiếng Nhật là 川 (かわ) (danh từ), 小川 (おがわ) (danh từ), 流れる (ながれる) (động từ).