Chuột tiếng Nhật là gì?
"chuột" trong tiếng Nhật là 鼠 (ねず) (danh từ), ネズミ (danh từ), マウス (danh từ).
鼠 Danh từ
ねずnezuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuột.
- ネコはネズミを捕まえる。 Mèo bắt chuột.
- 猫はネズミを追いかけた。 Con mèo đuổi con chuột.
ネズミ Danh từ
nezumiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuột.
マウス Danh từ
mausu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuột.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuột" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chuột tiếng Nhật là gì?
"chuột" trong tiếng Nhật là 鼠 (ねず) (danh từ), ネズミ (danh từ), マウス (danh từ).