鼠
鼠 nghĩa là chuột.
Nghĩa của 鼠
Danh từ
- viết tắt Chuột.
Từ liên quan với 鼠
Từ ghép có 鼠
Câu ví dụ với 鼠
- 猫はネズミを追いかけた。 Con mèo đuổi con chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #121964
- ネコはネズミを捕まえる。 Mèo bắt chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #198621
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mouse; rat (viết tắt)
- Danh từ dark gray; slate gray (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
鼠 nghĩa là gì?
鼠 (danh từ) nghĩa là chuột.
鼠 đọc là gì?
鼠 đọc là ねず (romaji: nezu).