Chuồng tiếng Nhật là gì?
"chuồng" trong tiếng Nhật là かご (danh từ), 檻 (おり) (danh từ), ケージ (danh từ).
かご Danh từ
kagoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giỏ, rổ, lồng, chuồng.
檻 Danh từ
おりoriJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lồng, chuồng.
ケージ Danh từ
kēji giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lồng, chuồng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chuồng tiếng Nhật là gì?
"chuồng" trong tiếng Nhật là かご (danh từ), 檻 (おり) (danh từ), ケージ (danh từ).