Chuẩn bị tiếng Nhật là gì?
"chuẩn bị" trong tiếng Nhật là 準備 (じゅんび) (danh từ), 支度 (したく) (danh từ), 用意 (ようい) (danh từ).
準備 Danh từ
じゅんびjunbiHán Việt: CHUẨN BỊJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuẩn bị, sự chuẩn bị.
- 私がその試験の準備をするためには10時間もかかる。 Tôi sẽ mất không ít hơn 10 giờ để chuẩn bị cho bài kiểm tra.
- 君たちいつ準備は完了するつもりだい。 Chừng nào cậu mới chuẩn bị xong?
支度 Danh từ
したくshitakuHán Việt: CHI ĐỘJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chuẩn bị, chuẩn bị.
- 家内は今、夕食の支度をしている。 Bà xã nhà tôi đang chuẩn bị cơm tối.
用意 Danh từ
よういyōiHán Việt: DỤNG ÝJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuẩn bị.
- あなたの用意が出来次第出発しましょう。 Khi nào bạn chuẩn bị xong chúng ta sẽ xuất phát nhé.
揃える Động từ
そろえるsoroeruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuẩn bị.
- インコを飼うために必要なものを揃えましょう。 Chúng ta hãy chuẩn bị những thứ cần thiết để nuôi vẹt.
Câu hỏi thường gặp
Chuẩn bị tiếng Nhật là gì?
"chuẩn bị" trong tiếng Nhật là 準備 (じゅんび) (danh từ), 支度 (したく) (danh từ), 用意 (ようい) (danh từ).