TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chuông tiếng Nhật là gì?

"chuông" trong tiếng Nhật là ベル (danh từ), 鐘 (かね) (danh từ), 鉄琴 (てっきん) (danh từ).

ベル Danh từ

beruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuông.

  • 彼女がちょうど風呂へ入ろうとしていたときにベルが鳴った。 Cô ấy vừa định đi tắm thì chuông reo.

Xem đầy đủ từ "ベル": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

鐘(かね) Danh từ

かねkaneHán Việt: CHUNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuông.

  • 教会の鐘が一斉に鳴り出した。 Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên.

Xem đầy đủ từ "鐘": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

鉄琴(てっきん) Danh từ

てっきんtekkinHán Việt: THIẾT CẦM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuông.

Xem đầy đủ từ "鉄琴": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

鈴(すず) Danh từ

すずsuzuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuông.

Xem đầy đủ từ "鈴": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chuông tiếng Nhật là gì?

"chuông" trong tiếng Nhật là ベル (danh từ), 鐘 (かね) (danh từ), 鉄琴 (てっきん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.