Chuông tiếng Nhật là gì?
"chuông" trong tiếng Nhật là ベル (danh từ), 鐘 (かね) (danh từ), 鉄琴 (てっきん) (danh từ).
ベル Danh từ
beruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuông.
- 彼女がちょうど風呂へ入ろうとしていたときにベルが鳴った。 Cô ấy vừa định đi tắm thì chuông reo.
鐘 Danh từ
かねkaneHán Việt: CHUNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuông.
- 教会の鐘が一斉に鳴り出した。 Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên.
鉄琴 Danh từ
てっきんtekkinHán Việt: THIẾT CẦM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuông.
鈴 Danh từ
すずsuzuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuông.
Câu hỏi thường gặp
Chuông tiếng Nhật là gì?
"chuông" trong tiếng Nhật là ベル (danh từ), 鐘 (かね) (danh từ), 鉄琴 (てっきん) (danh từ).