Chất tiếng Nhật là gì?
"chất" trong tiếng Nhật là 積む (つむ) (động từ), 乗せる (のせる) (động từ), 物質的 (ぶっしつてき) (tính từ đuôi na).
積む Động từ
つむtsumuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chất.
- そのトラックは家具を積んでいる。 Chiếc xe tải đó đang chất đầy nội thất.
乗せる Động từ
のせるnoseruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chất, chở.
物質的 Tính từ đuôi na
ぶっしつてきbusshitsutekiHán Việt: VẬT CHẤT ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật chất, chất.
- 彼らは物質的にも精神的にも彼を支えた。 Họ đã hỗ trợ cho ông cả vật chất lẫn tinh thần.
積み込む Động từ
つみこむtsumikomu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chất.
Câu hỏi thường gặp
Chất tiếng Nhật là gì?
"chất" trong tiếng Nhật là 積む (つむ) (động từ), 乗せる (のせる) (động từ), 物質的 (ぶっしつてき) (tính từ đuôi na).