TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chất tiếng Nhật là gì?

"chất" trong tiếng Nhật là 積む (つむ) (động từ), 乗せる (のせる) (động từ), 物質的 (ぶっしつてき) (tính từ đuôi na).

積(つ)む Động từ

つむtsumuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất.

  • そのトラックは家具を積んでいる。 Chiếc xe tải đó đang chất đầy nội thất.

Xem đầy đủ từ "積む": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

乗(の)せる Động từ

のせるnoseruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất, chở.

Xem đầy đủ từ "乗せる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

物質的(ぶっしつてき) Tính từ đuôi na

ぶっしつてきbusshitsutekiHán Việt: VẬT CHẤT ĐÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vật chất, chất.

  • 彼らは物質的にも精神的にも彼を支えた。 Họ đã hỗ trợ cho ông cả vật chất lẫn tinh thần.

Xem đầy đủ từ "物質的": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

積(つ)み込(こ)む Động từ

つみこむtsumikomu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất.

Xem đầy đủ từ "積み込む": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chất tiếng Nhật là gì?

"chất" trong tiếng Nhật là 積む (つむ) (động từ), 乗せる (のせる) (động từ), 物質的 (ぶっしつてき) (tính từ đuôi na).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.