TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chạy tiếng Nhật là gì?

"chạy" trong tiếng Nhật là 走る (はしる) (động từ), 走行 (そうこう) (danh từ), 作動 (さどう) (danh từ).

走(はし)る Động từ

はしるhashiruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chạy.

  • はい。100メートルを12秒以内で走ることができます。 Vâng, anh ta có thể chạy 100 mét trong vòng 12 giây.
  • 彼は非常に速く走ったので、彼らは追いつけなかった。 Anh ta chạy rất nhanh, nên bọn họ không thể đuổi kịp.

Xem đầy đủ từ "走る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

走行(そうこう) Danh từ

そうこうsōkōJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chạy.

  • 走行中の箱乗りはご遠慮下さい! Xin quý khách không thò đầu ra cửa sổ khi xe đang chạy!

Xem đầy đủ từ "走行": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

作動(さどう) Danh từ

さどうsadōHán Việt: TÁC ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chạy.

  • このプログラムはDOSモードでは作動しません。 Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS.

Xem đầy đủ từ "作動": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

動(うご)く Động từ

うごくugokuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chạy, hoạt động.

Xem đầy đủ từ "動く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chạy tiếng Nhật là gì?

"chạy" trong tiếng Nhật là 走る (はしる) (động từ), 走行 (そうこう) (danh từ), 作動 (さどう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.