Chú lùn tiếng Nhật là gì?
"chú lùn" trong tiếng Nhật là ちび (danh từ), 小人 (こびと) (danh từ).
ちび Danh từ
chibi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rất nhỏ, chú lùn, người lùn.
小人 Danh từ
こびとkobitoHán Việt: TIỂU NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú lùn, người lùn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chú lùn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chú lùn tiếng Nhật là gì?
"chú lùn" trong tiếng Nhật là ちび (danh từ), 小人 (こびと) (danh từ).