TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chú ý tiếng Nhật là gì?

"chú ý" trong tiếng Nhật là 注意 (ちゅうい) (danh từ), 気をつける (きをつける) (cụm từ), 注目 (ちゅうもく) (danh từ).

注意(ちゅうい) Danh từ

ちゅういchūiHán Việt: CHÚ ÝJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chú ý.

  • このことに皆さんの注意を向けていただけませんか。 Xin làm ơn chú ý.
  • 先生のおっしゃることをもっと注意して聞くべきだ。 Bạn nên chú ý nghe giáo viên nói gì.

Xem đầy đủ từ "注意": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

気(き)をつける Cụm từ

きをつけるkiotsukeruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cẩn thận, chú ý.

  • 言葉づかいに気を付けなさい。 Hãy chú ý đến cách ăn nói.

Xem đầy đủ từ "気をつける": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

注目(ちゅうもく) Danh từ

ちゅうもくchūmokuHán Việt: CHÚ MỤCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chú ý.

  • 御注目ください。 Xin hãy chú ý!
  • その少年は注目されたくて髪を染めた。 Cậu bé đó đã nhuộm tóc vì muốn được chú ý.

Xem đầy đủ từ "注目": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

注意(ちゅうい)を払(はら)う Cụm từ

ちゅういをはらうchūioharau giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chú ý.

Xem đầy đủ từ "注意を払う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chú ý tiếng Nhật là gì?

"chú ý" trong tiếng Nhật là 注意 (ちゅうい) (danh từ), 気をつける (きをつける) (cụm từ), 注目 (ちゅうもく) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.