Chú ý tiếng Nhật là gì?
"chú ý" trong tiếng Nhật là 注意 (ちゅうい) (danh từ), 気をつける (きをつける) (cụm từ), 注目 (ちゅうもく) (danh từ).
注意 Danh từ
ちゅういchūiHán Việt: CHÚ ÝJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú ý.
- このことに皆さんの注意を向けていただけませんか。 Xin làm ơn chú ý.
- 先生のおっしゃることをもっと注意して聞くべきだ。 Bạn nên chú ý nghe giáo viên nói gì.
気をつける Cụm từ
きをつけるkiotsukeruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cẩn thận, chú ý.
- 言葉づかいに気を付けなさい。 Hãy chú ý đến cách ăn nói.
注目 Danh từ
ちゅうもくchūmokuHán Việt: CHÚ MỤCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú ý.
- 御注目ください。 Xin hãy chú ý!
- その少年は注目されたくて髪を染めた。 Cậu bé đó đã nhuộm tóc vì muốn được chú ý.
注意を払う Cụm từ
ちゅういをはらうchūioharau giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú ý.
Câu hỏi thường gặp
Chú ý tiếng Nhật là gì?
"chú ý" trong tiếng Nhật là 注意 (ちゅうい) (danh từ), 気をつける (きをつける) (cụm từ), 注目 (ちゅうもく) (danh từ).