注意を払う
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
注意を払う nghĩa là chú ý.
Nghĩa của 注意を払う
Cụm từ
- Chú ý.
Cách chia của 注意を払う
| Thể lịch sự (ます) | 注意を払います |
| Thể て | 注意を払って |
| Quá khứ (た) | 注意を払った |
| Phủ định (ない) | 注意を払わない |
| Khả năng | 注意を払える |
| Ý chí (よう) | 注意を払おう |
| Điều kiện (ば) | 注意を払えば |
| Bị động | 注意を払われる |
| Sai khiến | 注意を払わせる |
| Mệnh lệnh | 注意を払え |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to pay attention (to)
Câu hỏi thường gặp
注意を払う nghĩa là gì?
注意を払う (cụm từ) nghĩa là chú ý.
注意を払う đọc là gì?
注意を払う đọc là ちゅういをはらう (romaji: chūioharau).