Chín tiếng Nhật là gì?
"chín" trong tiếng Nhật là 九つ (ここのつ) (số từ), 九 (きゅう) (số từ), ナイン (danh từ).
九つ Số từ
ここのつkokonotsuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chín thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].
- 一つ、二つ、三つ、四つ、五つ、六つ、七つ、八つ、九つ、十。 Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
九 Số từ
きゅうkyūHán Việt: CỬUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chín.
ナイン Danh từ
nain giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chín.
熟す Động từ
じゅくすjukusu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chín.
- その計画は熟していない。 Kế hoạch không chín chắn.
- その林檎はまだ熟していないよ。 Trái táo vẫn chưa chín.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chín" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chín tiếng Nhật là gì?
"chín" trong tiếng Nhật là 九つ (ここのつ) (số từ), 九 (きゅう) (số từ), ナイン (danh từ).