TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chín tiếng Nhật là gì?

"chín" trong tiếng Nhật là 九つ (ここのつ) (số từ), 九 (きゅう) (số từ), ナイン (danh từ).

九(ここの)つ Số từ

ここのつkokonotsuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chín thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].

  • 一つ、二つ、三つ、四つ、五つ、六つ、七つ、八つ、九つ、十。 Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.

Xem đầy đủ từ "九つ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

九(きゅう) Số từ

きゅうkyūHán Việt: CỬUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chín.

Xem đầy đủ từ "九": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ナイン Danh từ

nain giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chín.

Xem đầy đủ từ "ナイン": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

熟(じゅく)す Động từ

じゅくすjukusu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chín.

  • その計画は熟していない。 Kế hoạch không chín chắn.
  • その林檎はまだ熟していないよ。 Trái táo vẫn chưa chín.

Xem đầy đủ từ "熟す": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chín" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chín tiếng Nhật là gì?

"chín" trong tiếng Nhật là 九つ (ここのつ) (số từ), 九 (きゅう) (số từ), ナイン (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.