TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chén tiếng Nhật là gì?

"chén" trong tiếng Nhật là カップ (danh từ), 碗 (わん) (danh từ), 器 (うつわ) (danh từ).

カップ Danh từ

kappuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chén, tách.

Xem đầy đủ từ "カップ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

碗(わん) Danh từ

わんwanHán Việt: OẢNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bát, chén.

Xem đầy đủ từ "碗": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

器(うつわ) Danh từ

うつわutsuwaHán Việt: KHÍJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chén.

Xem đầy đủ từ "器": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ボウル Danh từ

bōru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bát, chén.

Xem đầy đủ từ "ボウル": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chén tiếng Nhật là gì?

"chén" trong tiếng Nhật là カップ (danh từ), 碗 (わん) (danh từ), 器 (うつわ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.