Chán tiếng Nhật là gì?
"chán" trong tiếng Nhật là 飽きる (あきる) (động từ), つまらない (tính từ đuôi i), うんざり (phó từ).
飽きる Động từ
あきるakiruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chán, ngán.
- 要するに彼は何にでも飽きるのだ。 Nói tóm lại là, anh ta chán mọi thứ.
- よくも飽きずに毎日同じ事ができるね。 Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?
つまらない Tính từ đuôi i
tsumaranaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chán, nhàm chán.
- つまらない試合に飽きてきた。 Tôi nản cái trận đấu nhàm chán này lắm rồi.
うんざり Phó từ
unzariJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chán.
- もう、あいつのセンスの悪さにはウンザリするよ。 Tôi phát bệnh và chán nản vì sự thiếu thẩm mỹ của hắn.
- 君にはうんざりしたよ。 Tôi chán ngấy anh rồi.
退屈 Tính từ đuôi na
たいくつtaikutsuHán Việt: THOÁI KHUẤTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhàm chán, chán.
- 退屈だなあ。 Chán thế!
- 率直に言うと、彼のスピーチはいつも退屈だ。 Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy.
Câu hỏi thường gặp
Chán tiếng Nhật là gì?
"chán" trong tiếng Nhật là 飽きる (あきる) (động từ), つまらない (tính từ đuôi i), うんざり (phó từ).