TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chán tiếng Nhật là gì?

"chán" trong tiếng Nhật là 飽きる (あきる) (động từ), つまらない (tính từ đuôi i), うんざり (phó từ).

飽(あ)きる Động từ

あきるakiruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chán, ngán.

  • 要するに彼は何にでも飽きるのだ。 Nói tóm lại là, anh ta chán mọi thứ.
  • よくも飽きずに毎日同じ事ができるね。 Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?

Xem đầy đủ từ "飽きる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

つまらない Tính từ đuôi i

tsumaranaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chán, nhàm chán.

  • つまらない試合に飽きてきた。 Tôi nản cái trận đấu nhàm chán này lắm rồi.

Xem đầy đủ từ "つまらない": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

うんざり Phó từ

unzariJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chán.

  • もう、あいつのセンスの悪さにはウンザリするよ。 Tôi phát bệnh và chán nản vì sự thiếu thẩm mỹ của hắn.
  • 君にはうんざりしたよ。 Tôi chán ngấy anh rồi.

Xem đầy đủ từ "うんざり": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

退屈(たいくつ) Tính từ đuôi na

たいくつtaikutsuHán Việt: THOÁI KHUẤTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhàm chán, chán.

  • 退屈だなあ。 Chán thế!
  • 率直に言うと、彼のスピーチはいつも退屈だ。 Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy.

Xem đầy đủ từ "退屈": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chán tiếng Nhật là gì?

"chán" trong tiếng Nhật là 飽きる (あきる) (động từ), つまらない (tính từ đuôi i), うんざり (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.