TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chàng trai tiếng Nhật là gì?

"chàng trai" trong tiếng Nhật là 男の子 (おとこのこ) (cụm từ), 少年 (しょうねん) (danh từ), 男子 (だんし) (danh từ).

男(おとこ)の子(こ) Cụm từ

おとこのこotokonokoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trai, con trai, chàng trai.

Xem đầy đủ từ "男の子": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

少年(しょうねん) Danh từ

しょうねんshōnenHán Việt: THIẾU NIÊNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiếu niên, trai, con trai, chàng trai.

Xem đầy đủ từ "少年": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

男子(だんし) Danh từ

だんしdanshiHán Việt: NAM TỬJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chàng trai, trai.

Xem đầy đủ từ "男子": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

坊(ぼう)や Danh từ

ぼうやbōyaJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trai, con trai, chàng trai.

Xem đầy đủ từ "坊や": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chàng trai tiếng Nhật là gì?

"chàng trai" trong tiếng Nhật là 男の子 (おとこのこ) (cụm từ), 少年 (しょうねん) (danh từ), 男子 (だんし) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.