TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cổ tiếng Nhật là gì?

"cổ" trong tiếng Nhật là 古い (ふるい) (tính từ đuôi i), 首 (くび) (danh từ), 襟 (えり) (danh từ).

古(ふる)い Tính từ đuôi i

ふるいfuruiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cũ, cổ, cổ đại, xưa.

  • 多くの古い習慣がしだいにすたれていく。 Rất nhiều phong tục, tập quán cổ xưa đang dần bị mai một.
  • ここにはかつて古いお寺がありました。 Ở đây từng có một ngôi chùa cổ.

Xem đầy đủ từ "古い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

首(くび) Danh từ

くびkubiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổ.

Xem đầy đủ từ "首": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

襟(えり) Danh từ

えりeriHán Việt: KHÂMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổ áo.

  • 見知らぬ男が私の襟をつかんだ。 Một người đàn ông lạ mặt nắm cổ áo tôi.

Xem đầy đủ từ "襟": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

旧(きゅう) Tiền tố

きゅうkyūHán Việt: CỰUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cũ, cổ, cổ đại.

  • 世界平和統一家庭連合(旧統一教会) Liên đoàn Gia đình vì Hòa bình và Thống nhất Thế giới (trước đây là Nhà thờ Thống nhất)
  • 旧Twitter trước đây là Twitter

Xem đầy đủ từ "旧": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cổ tiếng Nhật là gì?

"cổ" trong tiếng Nhật là 古い (ふるい) (tính từ đuôi i), 首 (くび) (danh từ), 襟 (えり) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.