TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cố gắng tiếng Nhật là gì?

"cố gắng" trong tiếng Nhật là 努力 (どりょく) (danh từ), 努める (つとめる) (động từ), 試みる (こころみる) (động từ).

努力(どりょく) Danh từ

どりょくdoryokuHán Việt: NỖ LỰCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nỗ lực, cố gắng.

  • 彼は、非常に努力したにもかかわらず失敗した。 Anh ấy đã thất bại mặc dù đã cố gắng rất nhiều.
  • 君は一生懸命に努力しさえすればよい。 Chỉ cần em cố gắng một cách nghiêm túc là được.

Xem đầy đủ từ "努力": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

努(つと)める Động từ

つとめるtsutomeruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố gắng.

  • 人質にとられながら、彼は努めて勇敢に振る舞った。 Anh ta cố gắng hành động dũng cảm nhất có thể trong khi bị giữ làm con tin.

Xem đầy đủ từ "努める": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

試(こころ)みる Động từ

こころみるkokoromiruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố gắng, thử nghiệm.

Xem đầy đủ từ "試みる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cố gắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cố gắng tiếng Nhật là gì?

"cố gắng" trong tiếng Nhật là 努力 (どりょく) (danh từ), 努める (つとめる) (động từ), 試みる (こころみる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.