Cố gắng tiếng Nhật là gì?
"cố gắng" trong tiếng Nhật là 努力 (どりょく) (danh từ), 努める (つとめる) (động từ), 試みる (こころみる) (động từ).
努力 Danh từ
どりょくdoryokuHán Việt: NỖ LỰCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nỗ lực, cố gắng.
- 彼は、非常に努力したにもかかわらず失敗した。 Anh ấy đã thất bại mặc dù đã cố gắng rất nhiều.
- 君は一生懸命に努力しさえすればよい。 Chỉ cần em cố gắng một cách nghiêm túc là được.
努める Động từ
つとめるtsutomeruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố gắng.
- 人質にとられながら、彼は努めて勇敢に振る舞った。 Anh ta cố gắng hành động dũng cảm nhất có thể trong khi bị giữ làm con tin.
試みる Động từ
こころみるkokoromiruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố gắng, thử nghiệm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cố gắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cố gắng tiếng Nhật là gì?
"cố gắng" trong tiếng Nhật là 努力 (どりょく) (danh từ), 努める (つとめる) (động từ), 試みる (こころみる) (động từ).