TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cầu tiếng Nhật là gì?

"cầu" trong tiếng Nhật là 祈る (いのる) (động từ), 橋 (はし) (danh từ), 祈りを捧げる (いのりをささげる) (cụm từ).

祈(いの)る Động từ

いのるinoruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu nguyện, cầu.

  • 私たちは跪いて祈った。 Chúng tôi đã quỳ xuống cầu nguyện.

Xem đầy đủ từ "祈る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

橋(はし) Danh từ

はしhashiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu.

  • 私達はこの橋から約3マイル上流に住んでいる。 Chúng tôi sống cách khoảng ba dặm phía trên cây cầu này.
  • 新しい橋は3月までには完成しているだろう。 Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba.

Xem đầy đủ từ "橋": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

祈(いの)りを捧(ささ)げる Cụm từ

いのりをささげるinoriosasageru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu, cầu nguyện.

  • 天皇は亡くなった方々の霊に祈りを捧げた。 Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất.
  • 我々は全員ひざまずいて祈りを捧げた。 Chúng tôi đều quỳ xuống cầu nguyện.

Xem đầy đủ từ "祈りを捧げる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

船橋(ふなばし) Danh từ

ふなばしfunabashi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu (trên thuyền).

Xem đầy đủ từ "船橋": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cầu tiếng Nhật là gì?

"cầu" trong tiếng Nhật là 祈る (いのる) (động từ), 橋 (はし) (danh từ), 祈りを捧げる (いのりをささげる) (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.