Cấm tiếng Nhật là gì?
"cấm" trong tiếng Nhật là 禁じる (きんじる) (động từ), だめ (thán từ), 拒む (こばむ) (động từ).
禁じる Động từ
きんじるkinjiruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấm, cấm chỉ, ngăn cấm.
- 君はここでたばこを吸うことを禁じられている。 Ở đây cấm hút thuốc.
- ここでは喫煙は禁じられている。 Ở đây cấm hút thuốc.
だめ Thán từ
dameJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấm.
拒む Động từ
こばむkobamu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấm, từ chối, chối.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cấm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cấm tiếng Nhật là gì?
"cấm" trong tiếng Nhật là 禁じる (きんじる) (động từ), だめ (thán từ), 拒む (こばむ) (động từ).