TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Biểu đồ tiếng Nhật là gì?

"biểu đồ" trong tiếng Nhật là 図 (ず) (danh từ), 図表 (ずひょう) (danh từ), ダイアグラム (danh từ).

図(ず) Danh từ

ずzuHán Việt: ĐỒJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giản đồ, biểu đồ.

Xem đầy đủ từ "図": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

図表(ずひょう) Danh từ

ずひょうzuhyōHán Việt: ĐỒ BIỂUJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biểu đồ, giản đồ.

Xem đầy đủ từ "図表": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ダイアグラム Danh từ

daiaguramuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giản đồ, biểu đồ.

Xem đầy đủ từ "ダイアグラム": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

グラフ Danh từ

gurafuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biểu đồ, giản đồ.

Xem đầy đủ từ "グラフ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

図解(ずかい) Danh từ

ずかいzukaiHán Việt: ĐỒ GIẢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giản đồ, biểu đồ.

Xem đầy đủ từ "図解": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Biểu đồ tiếng Nhật là gì?

"biểu đồ" trong tiếng Nhật là 図 (ず) (danh từ), 図表 (ずひょう) (danh từ), ダイアグラム (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.