ダイアグラム
JLPT N2 từ thông dụng
daiaguramu
giọng máy của trình duyệt
ダイアグラム nghĩa là giản đồ, biểu đồ.
Nghĩa của ダイアグラム
Danh từ
- Giản đồ, biểu đồ.
Cách viết khác: ダイヤグラム
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diagram
Câu hỏi thường gặp
ダイアグラム nghĩa là gì?
ダイアグラム (danh từ) nghĩa là giản đồ, biểu đồ.
ダイアグラム đọc là gì?
ダイアグラム đọc là ダイアグラム (romaji: daiaguramu).