TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

病人(びょうにん)

từ thông dụng
びょうにんbyōnin giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỆNH NHÂN 病 bệnh·人 nhân

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bệnh nhân” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

病人 nghĩa là bệnh nhân, người tàn tật, tàn tật.

Nghĩa của 病人

Danh từ

  1. Bệnh nhân, người tàn tật, tàn tật. (từ Hán Việt tương đồng)

Câu ví dụ với 病人

  • 彼女の父は心臓病で病人になってしまった。 Cha của cô ấy trở thành người tàn tật sau cơn đau tim.Tatoeba #93995
  • 彼は自らの生涯をインドでの病人の治療に捧げるつもりだ。 Họ dự định sẽ cống hiến cuộc đời mình để điều trị cho bệnh nhân ở Ấn Độ.Tatoeba #105242

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sick person; patient; invalid

Câu hỏi thường gặp

病人 nghĩa là gì?

病人 (danh từ) nghĩa là bệnh nhân, người tàn tật, tàn tật.

病人 đọc là gì?

病人 đọc là びょうにん (romaji: byōnin).

Âm Hán Việt của 病人 là gì?

Âm Hán Việt của 病人 là "bệnh nhân". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.