Bằng chứng tiếng Nhật là gì?
"bằng chứng" trong tiếng Nhật là 証拠 (しょうこ) (danh từ), 証明 (しょうめい) (danh từ), 証言 (しょうげん) (danh từ).
証拠 Danh từ
しょうこshōkoHán Việt: CHỨNG CỨJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng chứng, chứng cứ.
- 彼らはまだ証拠を探している。 Họ vẫn đang tìm kiếm bằng chứng.
- 唯一の証拠は、下着に付着していた精液の痕跡。 Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.
証明 Danh từ
しょうめいshōmeiHán Việt: CHỨNG MINHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứng minh, bằng chứng.
証言 Danh từ
しょうげんshōgenHán Việt: CHỨNG NGÔNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứng cớ, chứng cứ, bằng chứng.
証 Danh từ
あかしakashiHán Việt: CHỨNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng chứng, lời khai.
Câu hỏi thường gặp
Bằng chứng tiếng Nhật là gì?
"bằng chứng" trong tiếng Nhật là 証拠 (しょうこ) (danh từ), 証明 (しょうめい) (danh từ), 証言 (しょうげん) (danh từ).