Bằng tiếng Nhật là gì?
"bằng" trong tiếng Nhật là 免許 (めんきょ) (danh từ), 平ら (たいら) (tính từ đuôi na), ライセンス (danh từ).
免許 Danh từ
めんきょmenkyoHán Việt: MIỄN HỨAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy phép, bằng.
- 免許持ってないから、運転はできないよ。 Tôi không thể lái xe vì tôi không có bằng lái.
- 運転免許はお持ちではないでしょうか。 Bạn có bằng lái xe không?
平ら Tính từ đuôi na
たいらtairaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng, phẳng.
ライセンス Danh từ
raisensu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy phép, bằng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bằng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bằng tiếng Nhật là gì?
"bằng" trong tiếng Nhật là 免許 (めんきょ) (danh từ), 平ら (たいら) (tính từ đuôi na), ライセンス (danh từ).