TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bắt tiếng Nhật là gì?

"bắt" trong tiếng Nhật là 捕まえる (つかまえる) (động từ), 釣る (つる) (động từ), 捉える (とらえる) (động từ).

捕(つか)まえる Động từ

つかまえるtsukamaeruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt, bắt giữ.

  • ここでタクシーをつかまえられますか。 Tôi có thể bắt taxi ở đây không?
  • ネコはネズミを捕まえる。 Mèo bắt chuột.

Xem đầy đủ từ "捕まえる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

釣(つ)る Động từ

つるtsuruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Câu cá, cá, bắt.

  • 思っていたほど魚は釣れなかった。 Tôi không bắt được đủ số cá như mong đợi.
  • 海老で鯛を釣る。 Thả con săn sắt bắt con cá rô.

Xem đầy đủ từ "釣る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

捉(とら)える Động từ

とらえるtoraeruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt, bắt giữ.

  • 警察官の重要な職務の1つはどろぼうを捕らえることである。 Chức năng quan trọng của công an là bắt ăn trộm.
  • 私たちは罠でそのきつねをとらえようとした。 Chúng tôi đã thử dùng bẫy để bắt con cáo đó.

Xem đầy đủ từ "捉える": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

逮捕(たいほ) Danh từ

たいほtaihoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt giữ, bắt.

  • 警察が逮捕した男はもう釈放されている。 Người đàn ông bị cảnh sát bắt giữ bây giờ đã được thả ra.
  • 彼女が逮捕された理由を説明して下さい。 Xin hãy giải thích lý do vì sao cô ta đã bị bắt giữ.

Xem đầy đủ từ "逮捕": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bắt tiếng Nhật là gì?

"bắt" trong tiếng Nhật là 捕まえる (つかまえる) (động từ), 釣る (つる) (động từ), 捉える (とらえる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.