Bảng tiếng Nhật là gì?
"bảng" trong tiếng Nhật là テーブル (danh từ), 板 (いた) (danh từ), 表 (ひょう) (danh từ).
テーブル Danh từ
tēburuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn, bảng, bảng kế.
板 Danh từ
いたitaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng, ván.
表 Danh từ
ひょうhyōHán Việt: BIỂUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng, bảng kế.
ポンド Danh từ
pondo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân anh, bảng.
- 1分だってほぼ4ポンドかかるんだから。 Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.
Câu hỏi thường gặp
Bảng tiếng Nhật là gì?
"bảng" trong tiếng Nhật là テーブル (danh từ), 板 (いた) (danh từ), 表 (ひょう) (danh từ).