Bác tiếng Nhật là gì?
"bác" trong tiếng Nhật là 叔父 (おじ) (danh từ), 伯父 (えおじ) (danh từ), おじさん (danh từ).
叔父 Danh từ
おじojiHán Việt: THÚC PHỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú, thúc phụ, bác.
- 私の叔父には子供が三人いる。 Bác tôi có 3 người con.
伯父 Danh từ
えおじeojiHán Việt: BÁ PHỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bá phụ, bác, chú.
- 私の伯父はフィンランドへ行ったことがあります。 Bác tôi đã từng đến Phần Lan.
おじさん Danh từ
ojisanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác, chú.
伯父貴 Danh từ
おじきojikiHán Việt: BÁ PHỤ QUÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác, chú.
叔父貴 Danh từ
おじきojikiHán Việt: THÚC PHỤ QUÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác, chú.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bác tiếng Nhật là gì?
"bác" trong tiếng Nhật là 叔父 (おじ) (danh từ), 伯父 (えおじ) (danh từ), おじさん (danh từ).