Ừ tiếng Nhật là gì?
"ừ" trong tiếng Nhật là うん (thán từ), ん (thán từ), はい (thán từ).
うん Thán từ
unJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vâng, dạ, phải, ờ, ừ.
ん Thán từ
n giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ừ, ừm (đồng ý)
はい Thán từ
haiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ừ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ừ tiếng Nhật là gì?
"ừ" trong tiếng Nhật là うん (thán từ), ん (thán từ), はい (thán từ).