火をつける
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
火をつける nghĩa là đốt.
Nghĩa của 火をつける
Cụm từ
- Đốt.
Cách viết khác: 火を付ける, 火を点ける
Cách chia của 火をつける
| Thể lịch sự (ます) | 火をつけます |
| Thể て | 火をつけて |
| Quá khứ (た) | 火をつけた |
| Phủ định (ない) | 火をつけない |
| Khả năng | 火をつけられる |
| Ý chí (よう) | 火をつけよう |
| Điều kiện (ば) | 火をつければ |
| Bị động | 火をつけられる |
| Sai khiến | 火をつけさせる |
| Mệnh lệnh | 火をつけろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 火をつける
- トムはマッチを擦ってろうそくに火をつけた。 Lúc đó Tom quẹt một que diêm rồi thắp lửa vào nến.Tatoeba #2906766
- 火をつけたのはトムだとお考えなのですか? Bạn có nghĩ Tom là người đốt lửa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12723944
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to ignite; to set fire to
- Cụm từ to spark (an incident, etc.); to inflame (a situation, etc.) (thành ngữ)
Câu hỏi thường gặp
火をつける nghĩa là gì?
火をつける (cụm từ) nghĩa là đốt.
火をつける đọc là gì?
火をつける đọc là ひをつける (romaji: hiotsukeru).