TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

火(ひ)をつける

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ひをつけるhiotsukeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 火 hỏa

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

火をつける nghĩa là đốt.

Nghĩa của 火をつける

Cụm từ

  1. Đốt.

Cách viết khác: 火を付ける, 火を点ける

Cách chia của 火をつける

Thể lịch sự (ます)火をつけます
Thể て火をつけて
Quá khứ (た)火をつけた
Phủ định (ない)火をつけない
Khả năng火をつけられる
Ý chí (よう)火をつけよう
Điều kiện (ば)火をつければ
Bị động火をつけられる
Sai khiến火をつけさせる
Mệnh lệnh火をつけろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 火をつける

  • トムはマッチを擦ってろうそくに火をつけた。 Lúc đó Tom quẹt một que diêm rồi thắp lửa vào nến.Tatoeba #2906766
  • 火をつけたのはトムだとお考えなのですか? Bạn có nghĩ Tom là người đốt lửa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12723944

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to ignite; to set fire to
  • Cụm từ to spark (an incident, etc.); to inflame (a situation, etc.) (thành ngữ)

Câu hỏi thường gặp

火をつける nghĩa là gì?

火をつける (cụm từ) nghĩa là đốt.

火をつける đọc là gì?

火をつける đọc là ひをつける (romaji: hiotsukeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.