Đèn hiệu tiếng Nhật là gì?
"đèn hiệu" trong tiếng Nhật là 信号機 (しんごうき) (danh từ), 信号 (しんごう) (danh từ).
信号機 Danh từ
しんごうきshingōki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn giao thông, đèn hiệu, đèn xanh đèn đỏ.
信号 Danh từ
しんごうshingōHán Việt: TÍN HIỆUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn giao thông, đèn hiệu, đèn xanh đèn đỏ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đèn hiệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đèn hiệu tiếng Nhật là gì?
"đèn hiệu" trong tiếng Nhật là 信号機 (しんごうき) (danh từ), 信号 (しんごう) (danh từ).