Đàn ông tiếng Nhật là gì?
"đàn ông" trong tiếng Nhật là 男 (おとこ) (danh từ), 男性 (だんせい) (danh từ), 男の人 (おとこのひと) (cụm từ).
男 Danh từ
おとこotokoHán Việt: NAMJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn ông, nam.
- ある日、その男たちが彼の村に到着した。 Một ngày nọ, những người đàn ông đó đã tới làng của anh ấy.
- 私は男の姿を見た。 Tôi thấy bóng dáng của một người đàn ông.
男性 Danh từ
だんせいdanseiHán Việt: NAM TÍNHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn ông, trai, đực, nam, người.
- 男性の方が女性より肌が脂っぽいって本当ですか? Có phải da của đàn ông nhờn nhiều hơn da của phụ nữ?
- 概して男性は女性よりも筋骨たくましい。 Nói chung, đàn ông khoẻ hơn phụ nữ.
男の人 Cụm từ
おとこのひとotokonohitoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn ông.
- この男の人、誰? Người đàn ông này là ai?
- 私が駅を出た時、男の人を見た。 Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông.
彼 Đại từ
かれkareHán Việt: BỈJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nó, anh ấy, ông ấy (chỉ người và động vật giống đực), đàn ông; con đực, (định ngữ) đực (động vật)
Câu hỏi thường gặp
Đàn ông tiếng Nhật là gì?
"đàn ông" trong tiếng Nhật là 男 (おとこ) (danh từ), 男性 (だんせい) (danh từ), 男の人 (おとこのひと) (cụm từ).