Đàn tiếng Nhật là gì?
"đàn" trong tiếng Nhật là 群れ (むれ) (danh từ), 群 (ぐん) (danh từ).
群れ Danh từ
むれmureJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhóm, đàn, bầy.
群 Danh từ
ぐんgunHán Việt: QUẦNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhóm, bầy, đàn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đàn tiếng Nhật là gì?
"đàn" trong tiếng Nhật là 群れ (むれ) (danh từ), 群 (ぐん) (danh từ).