Ăn cơm tiếng Nhật là gì?
"ăn cơm" trong tiếng Nhật là 食べる (たべる) (động từ), 召し上がる (めしあがる) (động từ), 食う (くう) (động từ).
食べる Động từ
たべるtaberuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn, ăn cơm.
召し上がる Động từ
めしあがるmeshiagaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uống, ăn, ăn cơm.
食う Động từ
くうkuuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn cơm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ăn cơm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ăn cơm tiếng Nhật là gì?
"ăn cơm" trong tiếng Nhật là 食べる (たべる) (động từ), 召し上がる (めしあがる) (động từ), 食う (くう) (động từ).