道に迷う
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
道に迷う nghĩa là lạc đường, lạc.
Nghĩa của 道に迷う
Cụm từ
- Lạc đường, lạc.
Cách viết khác: 道にまよう
Cách chia của 道に迷う
| Thể lịch sự (ます) | 道に迷います |
| Thể て | 道に迷って |
| Quá khứ (た) | 道に迷った |
| Phủ định (ない) | 道に迷わない |
| Khả năng | 道に迷える |
| Ý chí (よう) | 道に迷おう |
| Điều kiện (ば) | 道に迷えば |
| Bị động | 道に迷われる |
| Sai khiến | 道に迷わせる |
| Mệnh lệnh | 道に迷え |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 道に迷う
- 我々は森の中で道に迷った。 Chúng tôi đã đi lạc trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #185754
- その少年は森の中で道に迷った。 Chàng trai lạc đường trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #209068
- すみません、道に迷ってしまいました。 Tôi xin lỗi, tôi bị lạc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #214192
- その老人は森の中で道に迷ったのですか。 Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #206115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to lose one's way; to get lost
Câu hỏi thường gặp
道に迷う nghĩa là gì?
道に迷う (cụm từ) nghĩa là lạc đường, lạc.
道に迷う đọc là gì?
道に迷う đọc là みちにまよう (romaji: michinimayou).