パソコン通信
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
パソコン通信 nghĩa là Các mạng máy tính quốc gia thời kỳ trước Internet với Telnet, kết nối quay số và chức năng BBS.
Nghĩa của パソコン通信
Danh từ
- Các mạng máy tính quốc gia thời kỳ trước Internet với Telnet, kết nối quay số và chức năng BBS.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ online communications; personal computer communications (esp. pre-Internet); pre-Internet online service
Câu hỏi thường gặp
パソコン通信 nghĩa là gì?
パソコン通信 (danh từ) nghĩa là Các mạng máy tính quốc gia thời kỳ trước Internet với Telnet, kết nối quay số và chức năng BBS.
パソコン通信 đọc là gì?
パソコン通信 đọc là パソコンつうしん (romaji: pasokontsūshin).