見落とす
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
見落とす nghĩa là bỏ qua.
Nghĩa của 見落とす
Động từ
- Bỏ qua.
Cách viết khác: 見落す
Cách chia của 見落とす
| Thể lịch sự (ます) | 見落とします |
| Thể て | 見落として |
| Quá khứ (た) | 見落とした |
| Phủ định (ない) | 見落とさない |
| Khả năng | 見落とせる |
| Ý chí (よう) | 見落とそう |
| Điều kiện (ば) | 見落とせば |
| Bị động | 見落とされる |
| Sai khiến | 見落とさせる |
| Mệnh lệnh | 見落とせ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to overlook; to fail to notice; to miss (seeing)
Câu hỏi thường gặp
見落とす nghĩa là gì?
見落とす (động từ) nghĩa là bỏ qua.
見落とす đọc là gì?
見落とす đọc là みおとす (romaji: miotosu).