TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

打(う)ち落(お)とす

うちおとすuchiotosu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 打 đả·落 lạc

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

打ち落とす nghĩa là bắn trúng, bắn hạ.

Nghĩa của 打ち落とす

Động từ

  1. Bắn trúng, bắn hạ.

Cách viết khác: 撃ち落とす, 打ち落す, 撃ち落す, 打落す, 撃落す

Cách chia của 打ち落とす

Thể lịch sự (ます)打ち落とします
Thể て打ち落として
Quá khứ (た)打ち落とした
Phủ định (ない)打ち落とさない
Khả năng打ち落とせる
Ý chí (よう)打ち落とそう
Điều kiện (ば)打ち落とせば
Bị động打ち落とされる
Sai khiến打ち落とさせる
Mệnh lệnh打ち落とせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to knock down; to shoot down; to lop off

Câu hỏi thường gặp

打ち落とす nghĩa là gì?

打ち落とす (động từ) nghĩa là bắn trúng, bắn hạ.

打ち落とす đọc là gì?

打ち落とす đọc là うちおとす (romaji: uchiotosu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.