腸
JLPT N1 từ thông dụng
ちょうchō
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
腸 nghĩa là ruột.
Nghĩa của 腸
Danh từ
- Ruột.
Từ ghép có 腸
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intestine; bowel
Câu hỏi thường gặp
腸 nghĩa là gì?
腸 (danh từ) nghĩa là ruột.
腸 đọc là gì?
腸 đọc là ちょう (romaji: chō).