打ち消す
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
打ち消す nghĩa là chối, chối bỏ.
Nghĩa của 打ち消す
Động từ
- Chối, chối bỏ.
Cách viết khác: 打消す
Cách chia của 打ち消す
| Thể lịch sự (ます) | 打ち消します |
| Thể て | 打ち消して |
| Quá khứ (た) | 打ち消した |
| Phủ định (ない) | 打ち消さない |
| Khả năng | 打ち消せる |
| Ý chí (よう) | 打ち消そう |
| Điều kiện (ば) | 打ち消せば |
| Bị động | 打ち消される |
| Sai khiến | 打ち消させる |
| Mệnh lệnh | 打ち消せ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to deny; to contradict
- Động từ to negate (esp. a sound); to drown out
Câu hỏi thường gặp
打ち消す nghĩa là gì?
打ち消す (động từ) nghĩa là chối, chối bỏ.
打ち消す đọc là gì?
打ち消す đọc là うちけす (romaji: uchikesu).