取り消す
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
取り消す nghĩa là thu hồi, rút, rút lại.
Nghĩa của 取り消す
Động từ
- Thu hồi, rút, rút lại.
Cách viết khác: 取消す
Cách chia của 取り消す
| Thể lịch sự (ます) | 取り消します |
| Thể て | 取り消して |
| Quá khứ (た) | 取り消した |
| Phủ định (ない) | 取り消さない |
| Khả năng | 取り消せる |
| Ý chí (よう) | 取り消そう |
| Điều kiện (ば) | 取り消せば |
| Bị động | 取り消される |
| Sai khiến | 取り消させる |
| Mệnh lệnh | 取り消せ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 取り消す
- 私は彼女との約束を取り消した。 Tôi đã huỷ cuộc hẹn với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #153453
- 僕がけちだといったことを取り消しなさい。 Bạn bảo tôi keo kiệt đúng không? Hãy rút lại mấy lời đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82404
- 私がけちだと言ったことを取り消しなさい。 Bạn bảo tôi keo kiệt đúng không? Hãy rút lại mấy lời đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #168048
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cancel; to withdraw; to retract; to take back (words, etc.); to revoke
Câu hỏi thường gặp
取り消す nghĩa là gì?
取り消す (động từ) nghĩa là thu hồi, rút, rút lại.
取り消す đọc là gì?
取り消す đọc là とりけす (romaji: torikesu).