沖縄
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
沖縄 nghĩa là tỉnh okinawa, quần đảo okinawa.
Nghĩa của 沖縄
Danh từ
- Tỉnh Okinawa.
- hiếm, có thể, _, cũ Dây thừng dùng để bắt cá.
Danh từ riêng
- Okinawa (đảo): đảo chính thuộc quần đảo Okinawa.
- [...] 十六日發、廿一日戊午、第一第二兩舟同至阿児奈波嶋在多禰島南西第三舟作夜已泊同處十二月六日南風起第一舟著石不動第二舟發向多禰去七日至益救嶋[...][...] Khởi hành vào ngày 16; đến ngày 21 (ngày Mậu Ngọ), chiếc tàu thứ nhất và thứ hai cùng cập đảo Okinawa, nằm ở phía tây nam Tanegashima; chiếc tàu thứ ba cũng thả neo tại cùng địa điểm này qua đêm. Vào ngày mùng 6 tháng Chạp, gió nam nổi lên; chiếc tàu thứ nhất va phải đá ngầm và bị mắc kẹt, trong khi chiếc tàu thứ hai lên đường đi Tanegashima và đến đảo Yaku vào ngày mùng 7 [...]
- さつまがたとは惣名也、きかいは十二の島なれば、くち五島は日本へ随へり、おく七しまはいまだ我朝に従はずといへり、白石、、あこしき、くろ島、いわうが島、あせ納、あ世波、やくの島とて、ゑらぶ、おきなは、きかいが島といへり"Satsuma-gata" là tên gọi chung cho khu vực này; riêng về Kikai, nơi đây bao gồm mười hai hòn đảo—trong đó năm đảo "ngoại" đã quy phục Nhật Bản, còn bảy đảo "nội" được cho là vẫn chưa chịu khuất phục trước vương quốc của chúng ta. Các đảo này bao gồm Shiraishi, Akoshiki, Kuroshima, Iwao-ga-shima, Asenō, Aseba và Yaku-no-shima, cũng như Erabu, Okinawa và Kikai-ga-shima.
- Quần đảo Okinawa.
- Tỉnh cực nam của Nhật Bản: Okinawa.
Cách viết khác: 沖繩
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沖縄
Đồng nghĩa
Từ liên quan với 沖縄
Từ ghép có 沖縄
Câu ví dụ với 沖縄
- 彼は今まで沖縄へ行ったことがない。 Cho đến bây giờ, tôi vẫn chưa bao giờ đi đến Okinawa.Tatoeba #107167
- あなたは沖縄へ行った事がありますか。 Mày đã tới Okinawa chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #232263
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Okinawa (city, prefecture)
Câu hỏi thường gặp
沖縄 nghĩa là gì?
沖縄 (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là tỉnh okinawa, quần đảo okinawa.
沖縄 đọc là gì?
沖縄 đọc là おきなわ (romaji: okinawa).