TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

朝鮮(ちょうせん)

từ thông dụngtên riêng
ちょうせんchōsen giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIỀU TIÊN 朝 triều·鮮 tiên

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “triều tiên” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

朝鮮 nghĩa là triều tiên, cao ly, cao lệ.

Nghĩa của 朝鮮

Danh từ riêng

  1. Triều Tiên, Cao Ly, Cao Lệ. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 朝鮮

Câu ví dụ với 朝鮮

  • 朝鮮語のできる助手が必要です。 Tôi cần một trợ lý biết nói tiếng Hàn.Tatoeba #2260121
  • 北朝鮮にはマクドナルドはありません。 Không có McDonald ở Triều Tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13045220

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Korea

Câu hỏi thường gặp

朝鮮 nghĩa là gì?

朝鮮 (danh từ riêng) nghĩa là triều tiên, cao ly, cao lệ.

朝鮮 đọc là gì?

朝鮮 đọc là ちょうせん (romaji: chōsen).

Âm Hán Việt của 朝鮮 là gì?

Âm Hán Việt của 朝鮮 là "triều tiên". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.