TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

着替(きが)える

từ thông dụng
きがえるkigaeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 着 trước·替 thế

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

着替える nghĩa là thay.

Nghĩa của 着替える

Động từ

  1. Thay.

Cách viết khác: 着換える, 着がえる, きかえる

Cách chia của 着替える

Thể lịch sự (ます)着替えます
Thể て着替えて
Quá khứ (た)着替えた
Phủ định (ない)着替えない
Khả năng着替えられる
Ý chí (よう)着替えよう
Điều kiện (ば)着替えれば
Bị động着替えられる
Sai khiến着替えさせる
Mệnh lệnh着替えろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 着替える

  • 服を着替えなさい。 Thay quần áo đi.Tatoeba #83887

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to change (one's clothes)

Câu hỏi thường gặp

着替える nghĩa là gì?

着替える (động từ) nghĩa là thay.

着替える đọc là gì?

着替える đọc là きがえる (romaji: kigaeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.