吹き替える
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
吹き替える nghĩa là lồng tiếng.
Nghĩa của 吹き替える
Động từ
- Lồng tiếng.
Cách viết khác: 吹き変える, 吹替える, 吹変える
Cách chia của 吹き替える
| Thể lịch sự (ます) | 吹き替えます |
| Thể て | 吹き替えて |
| Quá khứ (た) | 吹き替えた |
| Phủ định (ない) | 吹き替えない |
| Khả năng | 吹き替えられる |
| Ý chí (よう) | 吹き替えよう |
| Điều kiện (ば) | 吹き替えれば |
| Bị động | 吹き替えられる |
| Sai khiến | 吹き替えさせる |
| Mệnh lệnh | 吹き替えろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dub
- Động từ to remint
Câu hỏi thường gặp
吹き替える nghĩa là gì?
吹き替える (động từ) nghĩa là lồng tiếng.
吹き替える đọc là gì?
吹き替える đọc là ふきかえる (romaji: fukikaeru).