短編映画
たんぺんえいがtanpen'eiga
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
短編映画 nghĩa là phim ngắn.
Nghĩa của 短編映画
Danh từ
- Phim ngắn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ short film
Câu hỏi thường gặp
短編映画 nghĩa là gì?
短編映画 (danh từ) nghĩa là phim ngắn.
短編映画 đọc là gì?
短編映画 đọc là たんぺんえいが (romaji: tanpen'eiga).