TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

首(くび)を横(よこ)に振(ふ)る

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
くびをよこにふるkubioyokonifuru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 首 thủ·横 hoành·振 chấn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

首を横に振る nghĩa là lắc đầu.

Nghĩa của 首を横に振る

Cụm từ

  1. Lắc đầu.

Cách chia của 首を横に振る

Thể lịch sự (ます)首を横に振ります
Thể て首を横に振って
Quá khứ (た)首を横に振った
Phủ định (ない)首を横に振らない
Khả năng首を横に振れる
Ý chí (よう)首を横に振ろう
Điều kiện (ば)首を横に振れば
Bị động首を横に振られる
Sai khiến首を横に振らせる
Mệnh lệnh首を横に振れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to shake one's head (in disagreement); to disagree; to refuse; to say no; to turn down (a request)

Câu hỏi thường gặp

首を横に振る nghĩa là gì?

首を横に振る (cụm từ) nghĩa là lắc đầu.

首を横に振る đọc là gì?

首を横に振る đọc là くびをよこにふる (romaji: kubioyokonifuru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.