首を横に振る
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
首を横に振る nghĩa là lắc đầu.
Nghĩa của 首を横に振る
Cụm từ
- Lắc đầu.
Cách chia của 首を横に振る
| Thể lịch sự (ます) | 首を横に振ります |
| Thể て | 首を横に振って |
| Quá khứ (た) | 首を横に振った |
| Phủ định (ない) | 首を横に振らない |
| Khả năng | 首を横に振れる |
| Ý chí (よう) | 首を横に振ろう |
| Điều kiện (ば) | 首を横に振れば |
| Bị động | 首を横に振られる |
| Sai khiến | 首を横に振らせる |
| Mệnh lệnh | 首を横に振れ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to shake one's head (in disagreement); to disagree; to refuse; to say no; to turn down (a request)
Câu hỏi thường gặp
首を横に振る nghĩa là gì?
首を横に振る (cụm từ) nghĩa là lắc đầu.
首を横に振る đọc là gì?
首を横に振る đọc là くびをよこにふる (romaji: kubioyokonifuru).